Nghĩa chính
Thêm 26 nghĩa- Biệt ngữ, tiếng lóngdanh từđếm được (countable)An argot, the jargon of a particular class or subgroup.
- Mật ngữ, tiếng lóng bí mậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A private or secret language used by a religious sect, gang, or other group.
- Lời đạo đức giả, lời sáo rỗngdanh từkhông đếm được (uncountable)Empty, hypocritical talk.
- Nói giọng ê a, thuyết giáo đạo đức giảđộng từnội động từ (intransitive)To talk, beg, or preach in a singsong or whining fashion, especially in a false or empty manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- cant (sth)nghiêng, nghiêng cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| moral cant | Lời đạo đức giả | |
| political cant | Luận điệu chính trị sáo rỗng | |
| religious cant | Thuyết giáo giả tạo | |
| thieves' cant | Tiếng lóng trộm cắp | |
| Cant.danh từ riêng | danh từ riêng | Viết tắt của Canticles |
| cant dogdanh từ | danh từ | Không thể móc |
| cant-dogdanh từ | danh từ | Cái móc |
| cant hookdanh từ | danh từ | Công cụ khai thác gỗ truyền thống bao gồm một tay cầm đòn bẩy bằng gỗ với một móc kim loại có thể di chuyển được ở một đầu, được sử dụng để xử lý và di chuyển các khúc gỗ |
26 nghĩa khác
Danh từ (noun) 16
Động từ (verb) 9
Tính từ (adjective) 1
Độ nghiêng
- Độ nghiêng, mặt vátAn inclination from a horizontal or vertical line; a slope or bevel; a tilt.
Xuất hiện ở từ khác
- can'tdễ nhầmdanh từ không có dấu nháy đơn, mang nghĩa thuật ngữ riêng của một nhóm người, lời nói đạo đức giả hoặc động từ làm nghiêng
Họ từ (word family)
cùng gốc cantNguồn gốc (etymology)
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạicant“edge, brink”
- từ tiếng Hà Lan trung đạicant“point, side, edge”
tính từ
- từ tiếng Anh trung đạicant
- từ tiếng Hạ Đức trung đại*kant
- từ tiếng Latinh trung đạicanthus
Ví dụ
- , .Anh ta có vẻ ngoài của một hoàng tử, nhưng lại ăn nói bằng giọng điệu của một kẻ bán cá.
- Ganovim-loshn ' .Ganovim-loshn là một thứ tiếng lóng của giới trộm cắp tiếng Yiddish.
- 12 , .Toàn thể người dân Đức đã bị nhồi nhét suốt 12 năm tuyên truyền của Đức Quốc xã, bao gồm những luận điệu bôi nhọ và phi nhân hóa về nam giới và phụ nữ đồng tính.