Dịch

cant

A2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 26 nghĩa
  1. Biệt ngữ, tiếng lóngdanh từđếm được (countable)An argot, the jargon of a particular class or subgroup.
  2. Mật ngữ, tiếng lóng bí mậtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A private or secret language used by a religious sect, gang, or other group.
  3. Lời đạo đức giả, lời sáo rỗngdanh từkhông đếm được (uncountable)Empty, hypocritical talk.
  4. Nói giọng ê a, thuyết giáo đạo đức giảđộng từnội động từ (intransitive)To talk, beg, or preach in a singsong or whining fashion, especially in a false or empty manner.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cantNguyên thể (infinitive)
  2. cantsSố nhiều (plural)
  3. cantedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. cantingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • cant (sth)nghiêng, nghiêng cái gì

Cụm từ (phrase)

moral cantLời đạo đức giả
political cantLuận điệu chính trị sáo rỗng
religious cantThuyết giáo giả tạo
thieves' cantTiếng lóng trộm cắp
Cant.danh từ riêngViết tắt của Canticles
cant dogdanh từKhông thể móc
cant-dogdanh từCái móc
cant hookdanh từCông cụ khai thác gỗ truyền thống bao gồm một tay cầm đòn bẩy bằng gỗ với một móc kim loại có thể di chuyển được ở một đầu, được sử dụng để xử lý và di chuyển các khúc gỗ

26 nghĩa khác

Danh từ (noun) 16
Động từ (verb) 9
Tính từ (adjective) 1
Độ nghiêng
  1. Độ nghiêng, mặt vátAn inclination from a horizontal or vertical line; a slope or bevel; a tilt.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Latinhcantō

Cùng gốc (doublet)chant

danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicant“edge, brink”
  2. từ tiếng Hà Lan trung đạicant“point, side, edge”
tính từ
  1. từ tiếng Anh trung đạicant
  2. từ tiếng Hạ Đức trung đại*kant
  3. từ tiếng Latinh trung đạicanthus

Ví dụ

  • , .Anh ta có vẻ ngoài của một hoàng tử, nhưng lại ăn nói bằng giọng điệu của một kẻ bán cá.
  • Ganovim-loshn ' .Ganovim-loshn là một thứ tiếng lóng của giới trộm cắp tiếng Yiddish.
  • 12 , .Toàn thể người dân Đức đã bị nhồi nhét suốt 12 năm tuyên truyền của Đức Quốc xã, bao gồm những luận điệu bôi nhọ và phi nhân hóa về nam giới và phụ nữ đồng tính.

AI