canterbury
C2danh từ (noun)
USnguồn
Nghĩa chính
- Giá để tạp chí hoặc các loại giấy khác, thường làm bằng gỗ, thường được làm như một món đồ trang trí.danh từA rack for magazines or other papers, usually wooden, often done as a decorative piece.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- canterburyDạng gốc (base form)
- canterburysSố nhiều (plural)
- canterburiesSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Canterbury bellsdanh từ | danh từ | Campanula vừa, một loại cây ra hoa hàng năm hoặc hai năm một lần với hoa hình chuông |
| Canterbury sounddanh từ | danh từ | Thể loại nhạc progressive rock gắn liền với thành phố Canterbury |
| Canterbury gallopdanh từ | danh từ | Canter (dáng đi của ngựa) |
| Canterbury-Bankstowndanh từ riêng | danh từ riêng | Khu vực chính quyền địa phương ở Sydney, New South Wales, Australia; đầy đủ là Thành phố Canterbury-Bankstown |
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- ; , , , , , Nature's , , , , , , shire's , , .