Nghĩa chính
- Người xướng cadanh từsinger, especially someone who takes a special role of singing or song leading at a ceremony
- Người xướng kinhdanh từA prayer leader in a Jewish service; a hazzan
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cantorDạng gốc (base form)
- cantorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| Cantor setdanh từ | danh từ | Tập hợp con của một khoảng được hình thành bằng cách loại bỏ đệ quy một khoảng ở giữa mọi thành phần được kết nối của tập hợp |
| Cantor dustdanh từ | danh từ | Phiên bản đa chiều của tập Cantor, được hình thành bằng cách lấy tích Descartes hữu hạn của tập Cantor với chính nó |
| Cantor's theoremdanh từ riêng | danh từ riêng | Định lý trong lý thuyết tập hợp phát biểu rằng với bất kỳ tập hợp A nào, tập hợp tất cả các tập con của A (tập lũy thừa của A, ký hiệu là 𝒫(A)) có lượng số lớn hơn chính tập hợp A |
| Cantor-Bendixson theoremdanh từ riêng | danh từ riêng | Định lý (trong một công thức đơn giản hơn) phát biểu rằng một tập hợp đóng không đếm được trong không gian Euclide n bằng với sự kết hợp rời rạc của một tập hợp hoàn hảo và một tập hợp đếm được |
| cantoral staffdanh từ | danh từ | Cây trượng hoặc dùi cui chính thức của ca trưởng hoặc ca trưởng, dùng để đánh dấu thời gian cho ca sĩ |
Ví dụ
- cantor's .Vị trí của người xướng ca trong nhà thờ nằm ở bên phải dàn hợp xướng.
- " , ," Matoub Lounes."Nơi không ai biết bạn, bạn chỉ đáng giá bằng bộ trang phục bạn mặc," ca sĩ Matoub Lounes đã nói.
- .Lý thuyết tập hợp do Georg Cantor phát minh ra.
Họ từ (word family)
cùng gốc cantor- cantoralLiên quan đến một cantortính từ
- cantoriaPhòng trưng bày trong một nhà thờ Ý, có dàn hợp xướngdanh từ
- cantorisPhía bên của thánh đường, mái vòm, bàn thờ hoặc ca đoàn nơi đặt gian hàng của ca trưởng (sau này là tiền ca) (phía bên trái đối với người quay mặt về phía bàn thờ)danh từ, tính từ
- cantorateVăn phòng của một cantordanh từ
Từ liên quan (related word)
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Latinhcantor
Cùng gốc (doublet)chanter