Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Người tụng kinh hoặc hátdanh từOne who chants or sings.
- Linh mục hát thánh cadanh từA priest who sings in a chantry.
- Ống kèn túi trên đó giai điệu được chơidanh từThe pipe of a bagpipe on which the melody is played.
- Chim sẻ hàng ràodanh từThe hedge sparrow.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- chanterDạng gốc (base form)
- chantersSố nhiều (plural)
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Kẻ bán ngựa gian dối
- Kẻ bán ngựa gian dối, phóng đại công đức của chúngOne who sells horses fraudulently, exaggerating their merits.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha