Dịch

chanter

danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Người tụng kinh hoặc hátdanh từOne who chants or sings.
  2. Linh mục hát thánh cadanh từA priest who sings in a chantry.
  3. Ống kèn túi trên đó giai điệu được chơidanh từThe pipe of a bagpipe on which the melody is played.
  4. Chim sẻ hàng ràodanh từThe hedge sparrow.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. chanterDạng gốc (base form)
  2. chantersSố nhiều (plural)

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Kẻ bán ngựa gian dối
  1. Kẻ bán ngựa gian dối, phóng đại công đức của chúngOne who sells horses fraudulently, exaggerating their merits.

Ngôn ngữ khác

Nguồn gốc (etymology)

chant-er

  1. từ tiếng Anh trung đạichauntour
  2. từ tiếng Pháp cổchanteor
  3. từ tiếng Latinhcantor

Cùng gốc (doublet)cantor

AI