Dịch

cantoris

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Phía bên của thánh đường, mái vòm, bàn thờ hoặc ca đoàn nơi đặt gian hàng của ca trưởng (sau này là tiền ca) (phía bên trái đối với người quay mặt về phía bàn thờ)tính từkhông so sánh (not comparable)Of the side of the chancel, apse, altar or choir on which the cantor's (later precentor's) stall is placed (the left hand side to a person facing the altar);
  2. Phần dưới của hai phần hợp xướng được hát khi một phần tách thành hai phần; theo truyền thống được hát bởi các thành viên của dàn hợp xướng ở phía cantorisdanh từThe lower of two choral voice parts sung when a part splits into two; traditionally sung by members of the choir on the cantoris side.
  3. Một nửa dàn hợp xướng hát chung các phần cantorisdanh từThat half of the choir singing cantoris parts, collectively.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Ví dụ

  • ;
  • decani-cantoris , .
  • , , […]

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Latinhcantōris“of the cantor”

AI