Dịch

tilt

B2động từ (verb)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 16 nghĩa
  1. Tròng trànhđộng từngoại động từ (transitive)To slope or incline (something); to slant.
  2. Nghiêng, lệch nghiêngđộng từnội động từ (intransitive)To be at an angle.
  3. Cưỡi ngựa đấu thương, đâm giáođộng từnội động từ (intransitive)To charge (at someone) with a lance.
  4. Độ nghiêng, góc nghiêngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A slope or inclination.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tiltNguyên thể (infinitive)
  2. tiltsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. tiltedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. tiltingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • tilt sth (+ adv./prep.)nghiêng cái gì (+ adv./prep.)His hat was tilted slightly at an angle.Chiếc mũ của anh ấy hơi nghiêng một góc.
  • tilt (sth/sb) (in favour of/away from sth/sb)nghiêng (cái gì/ai) (về phía/xa khỏi cái gì/ai)

16 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 9
Chĩa vũ khí vào
  1. ngoại động từ (transitive)Chĩa vũ khí vào, đâm vũ khí vàoTo point or thrust a weapon at.

Ví dụ

  • .Nghiêng chiếc thùng để đổ những thứ bên trong ra ngoài.
  • “ ” , .Tập phim “Marge Gets A Job” mở đầu bằng cảnh nền móng ngôi nhà của gia đình Simpson bị nghiêng ngả một cách nguy hiểm sang một bên, khiến nơi ở của gia đình trông chẳng khác nào tháp nghiêng Pisa phiên bản ngoại ô.
  • , / .Nhưng tại giải đấu này không một ai được phép đấu thương, trừ khi người phụ nữ chàng yêu thương nhất có mặt ở đó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Độ nghiêng

Nguồn gốc (etymology)

động từ, danh từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitilte
  2. từ tiếng Anh cổ*tieltan
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*talt
danh từ, động từ
  1. từ tiếng Anh trung đạitelte
  2. từ tiếng Anh cổteld“tent”
  3. từ tiếng German Tây nguyên thủy*teld

AI