Nghĩa chính
Thêm 16 nghĩa- Tròng trànhđộng từngoại động từ (transitive)To slope or incline (something); to slant.
- Nghiêng, lệch nghiêngđộng từnội động từ (intransitive)To be at an angle.
- Cưỡi ngựa đấu thương, đâm giáođộng từnội động từ (intransitive)To charge (at someone) with a lance.
- Độ nghiêng, góc nghiêngdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A slope or inclination.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- tilt sth (+ adv./prep.)nghiêng cái gì (+ adv./prep.)His hat was tilted slightly at an angle.Chiếc mũ của anh ấy hơi nghiêng một góc.
- tilt (sth/sb) (in favour of/away from sth/sb)nghiêng (cái gì/ai) (về phía/xa khỏi cái gì/ai)
Cụm động từ (phrasal verb)
16 nghĩa khác
Động từ (verb) 7
Danh từ (noun) 9
Chĩa vũ khí vào
- ngoại động từ (transitive)Chĩa vũ khí vào, đâm vũ khí vàoTo point or thrust a weapon at.
Ví dụ
- .Nghiêng chiếc thùng để đổ những thứ bên trong ra ngoài.
- “ ” , .Tập phim “Marge Gets A Job” mở đầu bằng cảnh nền móng ngôi nhà của gia đình Simpson bị nghiêng ngả một cách nguy hiểm sang một bên, khiến nơi ở của gia đình trông chẳng khác nào tháp nghiêng Pisa phiên bản ngoại ô.
- , / .Nhưng tại giải đấu này không một ai được phép đấu thương, trừ khi người phụ nữ chàng yêu thương nhất có mặt ở đó.
Họ từ (word family)
cùng gốc tiltNguồn gốc (etymology)
động từ, danh từ
- từ tiếng Anh trung đạitilte
- từ tiếng Anh cổ*tieltan
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*talt
danh từ, động từ
- từ tiếng Anh trung đạitelte
- từ tiếng Anh cổteld“tent”
- từ tiếng German Tây nguyên thủy*teld
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Xuất hiện ở từ khác
- listđồng nghĩanghiêng nói chung cho mọi vật thể