Dịch

tilter

danh từ (noun)
UK/ˈtɪltə/US/ˈtɪltɚ/

Nghĩa chính

  1. Người nghiêng một cái gì đódanh từOne who tilts something.
  2. Người đấu thươngdanh từOne who jousts.
  3. Người chiến đấudanh từOne who fights.
  4. Người vận hành một chiếc búa nghiêngdanh từOne who operates a tilt hammer.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. tilterDạng gốc (base form)
  2. tiltersSố nhiều (plural)

Ví dụ

  • . : .

Họ từ (word family)

cùng gốc tilter

Nguồn gốc (etymology)

AI