Nghĩa chính
- Người nghiêng một cái gì đódanh từOne who tilts something.
- Người đấu thươngdanh từOne who jousts.
- Người chiến đấudanh từOne who fights.
- Người vận hành một chiếc búa nghiêngdanh từOne who operates a tilt hammer.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- tilterDạng gốc (base form)
- tiltersSố nhiều (plural)
Ví dụ
- . : .