Dịch

slant

B2danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 15 nghĩa
  1. Độ nghiêng, độ dốcdanh từA slope; an incline, inclination.
  2. Bề mặt nghiêng, đường nghiêngdanh từA sloped surface or line.
  3. Làm nghiêng, nghiêng điđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To lean, tilt or incline.
  4. Xiên, nghiêngtính từSloping; oblique; slanted.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. slantNguyên thể (infinitive)
  2. slantsSố nhiều (plural)
  3. slantedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. slantingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • slant sth + adv./prep.đặt cái gì nghiêng + adv./prep.Slant your skis a little more to the left.Hãy đặt ván trượt nghiêng sang bên trái một chút.
  • slant sth (+ adv./prep.)bóp méo cái gì (+ adv./prep.)
  • at a slantở góc nghiêngThe sofa faced the fire at a slant.Chiếc ghế sofa hướng về phía lò sưởi theo một góc nghiêng.
  • on the slanttheo đường chéo, nằm nghiêngCut the flower stems on the slant.Cắt cành hoa theo đường chéo.
  • slant (on sth/sb)góc nhìn (về ai/cái gì)

Cụm từ (phrase)

slant-eyedtính từCụ thể đề cập đến việc có đôi mắt của hầu hết người Đông Á: có nếp gấp lồi lên, trái ngược với đôi mắt cụp xuống của người châu Âu
slant bardanh từDấu gạch chéo về phía trước hoặc Virgule
slant linedanh từĐồng nghĩa với slash ⟨/⟩
rough slantdanh từNhà kho khép kín một phần được sử dụng làm nơi trú ẩn
slant rangedanh từKhoảng cách từ điểm này đến điểm khác trong không gian ba chiều
slant rhymedanh từMột nửa vần điệu
slant sightdanh từBệnh lác
slant heightdanh từKhoảng cách từ một điểm bất kỳ trên đường tròn của hình nón tròn bên phải đến đỉnh của nó

15 nghĩa khác

Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 2
Đường lò chéo
  1. A run: a heading driven diagonally between the dip and strike of a coal seam.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng German nguyên thủy*slintaną

Ví dụ

  • .Ngôi nhà được xây hơi nghiêng và chưa bao giờ phẳng hoàn toàn.
  • , , , . , .Các cuộc điều tra ban đầu trong số các nhân viên đánh máy chuyên nghiệp phát hiện ra các tên gọi như slant, slant line, slash và slash mark. Việc kiểm tra các sách hướng dẫn đánh máy tiết lộ thêm các tên gọi như diagonal và diagonal mark, và các nguồn khác cung cấp tên gọi oblique.
  • , .Nếu bạn làm đường đua nghiêng thêm một chút, viên bi sẽ lăn xuống nhanh hơn.

AI