Nghĩa chính
Thêm 15 nghĩa- Độ nghiêng, độ dốcdanh từA slope; an incline, inclination.
- Bề mặt nghiêng, đường nghiêngdanh từA sloped surface or line.
- Làm nghiêng, nghiêng điđộng từnội và ngoại động từ (transitive, intransitive)To lean, tilt or incline.
- Xiên, nghiêngtính từSloping; oblique; slanted.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- slant sth + adv./prep.đặt cái gì nghiêng + adv./prep.Slant your skis a little more to the left.Hãy đặt ván trượt nghiêng sang bên trái một chút.
- slant sth (+ adv./prep.)bóp méo cái gì (+ adv./prep.)
- at a slantở góc nghiêngThe sofa faced the fire at a slant.Chiếc ghế sofa hướng về phía lò sưởi theo một góc nghiêng.
- on the slanttheo đường chéo, nằm nghiêngCut the flower stems on the slant.Cắt cành hoa theo đường chéo.
- slant (on sth/sb)góc nhìn (về ai/cái gì)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| slant-eyedtính từ | tính từ | Cụ thể đề cập đến việc có đôi mắt của hầu hết người Đông Á: có nếp gấp lồi lên, trái ngược với đôi mắt cụp xuống của người châu Âu |
| slant bardanh từ | danh từ | Dấu gạch chéo về phía trước hoặc Virgule |
| slant linedanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với slash ⟨/⟩ |
| rough slantdanh từ | danh từ | Nhà kho khép kín một phần được sử dụng làm nơi trú ẩn |
| slant rangedanh từ | danh từ | Khoảng cách từ điểm này đến điểm khác trong không gian ba chiều |
| slant rhymedanh từ | danh từ | Một nửa vần điệu |
| slant sightdanh từ | danh từ | Bệnh lác |
| slant heightdanh từ | danh từ | Khoảng cách từ một điểm bất kỳ trên đường tròn của hình nón tròn bên phải đến đỉnh của nó |
15 nghĩa khác
Danh từ (noun) 13
Động từ (verb) 2
Đường lò chéo
- A run: a heading driven diagonally between the dip and strike of a coal seam.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc slantNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng German nguyên thủy*slintaną
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Ngôi nhà được xây hơi nghiêng và chưa bao giờ phẳng hoàn toàn.
- , , , . , .Các cuộc điều tra ban đầu trong số các nhân viên đánh máy chuyên nghiệp phát hiện ra các tên gọi như slant, slant line, slash và slash mark. Việc kiểm tra các sách hướng dẫn đánh máy tiết lộ thêm các tên gọi như diagonal và diagonal mark, và các nguồn khác cung cấp tên gọi oblique.
- , .Nếu bạn làm đường đua nghiêng thêm một chút, viên bi sẽ lăn xuống nhanh hơn.
Xuất hiện ở từ khác
- weightđồng nghĩaLàm nghiêng hoặc thiên lệch, thường nói về tiêu chí và cách đánh giá.