Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Thành kiếndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Inclination towards something.
- Làm thiên lệch, gây định kiếnđộng từngoại động từ (transitive)To place bias upon; to influence.
- Lệch một bên, phồng một bêntính từInclined to one side; swelled on one side.
- Chéo, xiêntrạng từkhông so sánh (not comparable)In a slanting manner; crosswise; obliquely; diagonally.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)bất quy tắc (irregular)- biasNguyên thể (infinitive)
- biasesSố nhiều (plural)
- biasses (bất quy tắc)Số nhiều (plural)
- biasedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- biassedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- biassingPhân từ I (present participle)
- biasingPhân từ I (present participle)
- more biasSo sánh hơn (comparative)
- most biasSo sánh nhất (superlative)
Số nhiều không theo quy tắc.
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- bias sb/sth (against sb/sth)thiên lệch ai/cái gì (chống ai/cái gì)The newspapers have biased people against her.Các tờ báo đã thiên lệch dư luận chống lại cô ấy.
- bias sb/sth (towards/in favour of sb/sth)thiên lệch ai/cái gì (ủng hộ ai/cái gì)The report suggests that television reporting is biased towards the government in power.Báo cáo cho thấy bản tin truyền hình thiên lệch ủng hộ chính quyền đương nhiệm.
- bias sthlàm thiên lệch cái gì
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| bias against | Định kiến chống lại ai | |
| cognitive biasdanh từ | danh từ | Thiên kiến nhận thức |
| confirmation biasdanh từ | danh từ | Thiên kiến xác nhận |
| gender bias | Định kiến giới | |
| political bias | Khuynh hướng chính trị | |
| unconscious bias | Định kiến vô thức | |
| on the biascụm giới từ | cụm giới từ | Mô tả phương pháp cắt vải chéo ngang thớ (để quần áo bám vào người) |
| selection biasdanh từ | danh từ | Sai số lựa chọn, thiên kiến lựa chọn |
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 6
Động từ (verb) 1
Tính từ (adjective) 2
Đường chéo sợi vải
- đếm được (countable)Đường chéo sợi vải, canh xéoThe diagonal line between warp and weft in a woven fabric.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Thành kiến
Họ từ (word family)
cùng gốc biasNguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạibiais
- từ tiếng Occitan cổbiais
- từ tiếng Latinh bình dân*biaxius“with two axes”
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- .Các nhà nghiên cứu lo lắng rằng những người đang xây dựng hệ thống trí tuệ nhân tạo có thể đang tạo ra những thành kiến của riêng họ đối với công nghệ.
- .Những định kiến của chúng ta làm sai lệch quan điểm của chính mình.
- Tom's ! ? ... !Sức sống và năng lượng của Tom thật hoàn hảo cho vai diễn và tôi nghĩ Milos đã có một lựa chọn chuẩn xác! Tôi có thiên vị không? Chắc chắn rồi... nhưng có lý do chính đáng cả!