Dịch

prejudice

B1danh từ (noun)động từ (verb)tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 4 nghĩa
  1. Thành kiếndanh từđếm được (countable)An adverse judgment or opinion formed beforehand or without knowledge of the facts.
  2. Định kiến, quan niệm có sẵndanh từđếm được (countable)A preconception, any preconceived opinion or feeling, whether positive or negative.
  3. Làm tổn hại, làm phương hạiđộng từngoại động từ (transitive)To have a negative impact on (someone's position, chances etc.).
  4. Cách viết theo phát âm của prejudicedtính từPronunciation spelling of prejudiced, representing African-American Vernacular English.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. prejudiceNguyên thể (infinitive)
  2. prejudicesSố nhiều (plural)
  3. prejudicedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. prejudicingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • prejudice against sb/sththành kiến với ai/cái gìThere was often prejudice against people with disabilities.Thường có thành kiến với những người khuyết tật.
  • prejudice in favour of sb/sththiên kiến về ai/cái gìShe admitted to a prejudice in favour of British universities.Cô ấy thừa nhận mình có thiên kiến về các trường đại học Anh.
  • prejudice sb (against sb/sth)làm cho ai có thành kiến (với ai/cái gì)
  • prejudice sthgây tổn hại đến điều gì

Cụm từ (phrase)

deep-seated prejudiceĐịnh kiến sâu sắc
hold a prejudiceMang định kiến
overcome prejudiceVượt qua định kiến
racial prejudiceĐịnh kiến chủng tộc
without prejudicecụm giới từKhông có thành kiến
with prejudicecụm giới từKhông có khả năng hành động trong tương lai làm đảo ngược quyết định
to the prejudice ofgiới từVới kết quả là gây tổn hại cho ai đó hoặc một cái gì đó
self-prejudicedanh từThành kiến với chính mình

4 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 1
Sự kỳ thị
  1. đếm được (countable)Sự kỳ thị, ác cảmAn irrational hostile attitude, fear or hatred towards a particular group, race or religion.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiprejudice
  2. từ tiếng Pháp cổprejudice
  3. từ tiếng Latinhpraeiūdicium“previous judgment or damage”

Ví dụ

  • , .Dù thường bị thành kiến và cảm xúc nhất thời dẫn dắt sai lầm, ông ấy rõ ràng là một người trung thực.
  • .Đạo đức chẳng qua chỉ là một định kiến.
  • " ," , " . Graham's , . ? ?""Em không hoàn toàn hiểu những gì anh vừa nói với anh trai," Emma kêu lên, "về việc bạn anh là ông Graham dự định thuê một viên quản gia từ Scotland để trông coi điền trang mới của mình. Nhưng liệu việc đó có ổn không? Liệu định kiến cũ có quá nặng nề không?"

AI