Dịch

bigotry

C1danh từ (noun)
UK/ˈbɪɡ.ə.tɹi/US/ˈbɪɡətɹi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Sự tin mù quángdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The condition or the characteristic quality of a bigot, especially religious, anti-religious or racial intolerant prejudice; opinionatedness; fanaticism; fanatic intolerance.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bigotryDạng gốc (base form)
  2. bigotriesSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

reverse bigotrydanh từSự cố chấp đối với một nhóm người thống trị hoặc có đặc quyền bởi một nhóm trước đây từng là mục tiêu của sự phân biệt đối xử
soft bigotry of low expectationsdanh từViệc mong đợi ít hơn từ các thành viên của một nhóm thiệt thòi và do đó ngầm khuyến khích những người đó không phát huy hết tiềm năng của họ

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Sự cố chấp
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Sự cố chấp, tính bảo thủObstinate prejudice or opinionatedness.

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa

Họ từ (word family)

cùng gốc bigotry

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Phápbigoterie

Ví dụ

  • . 20 , .Dư âm của phong trào bài Do Thái đã âm ỉ từ lâu trong phái hữu Mỹ. Nhưng vào nửa sau thế kỷ 20, các nhà lãnh đạo của Đảng Cộng hòa và những người bảo vệ trí tuệ của phong trào bảo thủ đã cố gắng giữ sự cố chấp ra khỏi dòng chính.
  • .Chúng tôi hoàn toàn không khoan nhượng với sự cố chấp.
  • .Chúng tôi không dung thứ cho sự cố chấp.

AI