Nghĩa chính
- Tin mù quángtính từHaving the characteristics of a bigot; strongly prejudiced; forming negative opinions about others without just cause.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- bigotedDạng gốc (base form)
- more bigotedSo sánh hơn (comparative)
- most bigotedSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc bigotedĐồng nghĩa (synonym)
Ví dụ
- , .Điều đó cho thấy những kẻ ngu ngốc cố chấp có thể ở khắp mọi nơi, nhưng người tốt cũng vậy.
- candidate's .Hãy xem những quan điểm định kiến của ứng cử viên sẽ ảnh hưởng thế nào đến kết quả bầu cử.
- .Tôi không cố chấp.