Dịch

bigoted

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Tin mù quángtính từHaving the characteristics of a bigot; strongly prejudiced; forming negative opinions about others without just cause.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bigotedDạng gốc (base form)
  2. more bigotedSo sánh hơn (comparative)
  3. most bigotedSo sánh nhất (superlative)

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • , .Điều đó cho thấy những kẻ ngu ngốc cố chấp có thể ở khắp mọi nơi, nhưng người tốt cũng vậy.
  • candidate's .Hãy xem những quan điểm định kiến của ứng cử viên sẽ ảnh hưởng thế nào đến kết quả bầu cử.
  • .Tôi không cố chấp.

AI