Dịch

sectarian

C1tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/sɛkˈtɛəɹi.ən/US/sɛkˈtɛɹi.ən/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. Thuộc giáo phái, theo giáo pháitính từOf, relating to, or partial to a sect.
  2. Cố chấp, bè phái, giáo điềutính từDogmatic or partisan.
  3. Hẹp hòi, cục bộtính từParochial or narrow-minded.
  4. Tín đồ giáo pháidanh từA member of a sect.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sectarianDạng gốc (base form)
  2. sectariansSố nhiều (plural)
  3. more sectarianSo sánh hơn (comparative)
  4. most sectarianSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

anti-sectariantính từ, danh từLiên quan đến chủ nghĩa chống giáo phái
counter-sectariantính từChống giáo phái

2 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 1
Cố chấp
  1. Cố chấp, mù quángBigoted.

Nguồn gốc (etymology)

sectarius-an

Ví dụ

  • .Chúng tôi đang thảo luận các giải pháp cho tình trạng bạo lực giáo phái giữa người Sunni và người Shia.
  • city's .Bạo lực giáo phái là một thực tế không mấy mong muốn đối với người dân thành phố.
  • .Bạo lực thánh chiến và giáo phái đã gia tăng ở Mali.

AI