Dịch

sectarianism

C1danh từ (noun)
UK/sɛkˈtɛɹ.i.ən.ɪz.əm/USnguồn

Nghĩa chính

  1. Chủ nghĩa bè pháidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Rigid adherence to a particular sect, denomination, ideology, or party.
  2. Chủ nghĩa giáo pháidanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)A political system in which power is shared among religious sects based on a constitutional formula distributing public offices among these sects.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sectarianismDạng gốc (base form)
  2. sectarianismsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

anti-sectarianismdanh từPhản đối chủ nghĩa bè phái; ngăn chặn chủ nghĩa bè phái

Ví dụ

  • , “ ”.Cuộc trò chuyện của chúng tôi bằng tiếng Pháp, vì anh ấy cố tình giảm nhẹ khả năng nói tiếng Anh của mình vì chủ nghĩa bè phái.
  • , .Trong chế độ giáo phái ở Li-băng, một nửa số thành viên quốc hội là người theo đạo Cơ đốc và nửa còn lại là người theo đạo Hồi.
  • .Chủ nghĩa giáo phái là yếu tố then chốt trong đời sống chính trị Li-băng.

Họ từ (word family)

cùng gốc sectarianism

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

AI