Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Phái, môn pháidanh từAn offshoot of a larger religion or denomination.
- Giáo phái, phe pháidanh từA group following a specific ideal or a leader.
- Phái ngày đêm, tông pháidanh từkhông đếm được (uncountable)An ancient astrological concept, a form of polarity by which heavenly bodies were designated as either diurnal or nocturnal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sectDạng gốc (base form)
- sectsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| breakaway sect | Giáo phái ly khai | |
| heretical sect | Giáo phái dị giáo | |
| religious sect | Giáo phái tôn giáo | |
| rival sect | Phe phái đối địch | |
| sect.danh từ, tính từ | danh từ, tính từ | Viết tắt của section |
| Sect Peopledanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với Plain Dutch |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Cành giâm
- Cành giâm, cành ghépA cutting; a scion.
Họ từ (word family)
cùng gốc sectNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đạisecte
- từ tiếng Pháp cổsecte“a sect in philosophy or religion”
- từ tiếng Latinh muộnsecta“a sect in philosophy or religion, a school, party, faction, class, guild, band, particularly a heretical doctrine or sect, etc.”
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- một giáo phái tôn giáo
- , , .Peoples Temple ở Indiana về bản chất là một giáo phái, có các thành viên của phong trào tôn giáo mới ở California gia nhập, sau đó đã chiêu mộ các thành viên nhà thờ da đen khi chuyển hướng mục vụ sang cư dân đô thị California.
- ?Giáo phái là gì?