Dịch

sect

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Phái, môn pháidanh từAn offshoot of a larger religion or denomination.
  2. Giáo phái, phe pháidanh từA group following a specific ideal or a leader.
  3. Phái ngày đêm, tông pháidanh từkhông đếm được (uncountable)An ancient astrological concept, a form of polarity by which heavenly bodies were designated as either diurnal or nocturnal.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. sectDạng gốc (base form)
  2. sectsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

breakaway sectGiáo phái ly khai
heretical sectGiáo phái dị giáo
religious sectGiáo phái tôn giáo
rival sectPhe phái đối địch
sect.danh từ, tính từViết tắt của section
Sect Peopledanh từĐồng nghĩa với Plain Dutch

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Cành giâm
  1. Cành giâm, cành ghépA cutting; a scion.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạisecte
  2. từ tiếng Pháp cổsecte“a sect in philosophy or religion”
  3. từ tiếng Latinh muộnsecta“a sect in philosophy or religion, a school, party, faction, class, guild, band, particularly a heretical doctrine or sect, etc.”

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • một giáo phái tôn giáo
  • , , .Peoples Temple ở Indiana về bản chất là một giáo phái, có các thành viên của phong trào tôn giáo mới ở California gia nhập, sau đó đã chiêu mộ các thành viên nhà thờ da đen khi chuyển hướng mục vụ sang cư dân đô thị California.
  • ?Giáo phái là gì?

AI