secta
B1giống cái (feminine)danh từ (noun)
/ˈseɡta/nguồn
Nghĩa chính
- Giáo pháidanh từsect
- Giáo phái, tà giáodanh từcult
- a style of profiles on tiktok that users can followchưa dịchdanh từ
1 nghĩa chưa dịch sang tiếng Việt.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- sectaDạng gốc (base form)
- sectasSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fundar una secta | Thành lập một giáo phái | |
| secta peligrosa | Giáo phái nguy hiểm | |
| secta religiosa | Giáo phái tôn giáo | |
| secta secreta | Giáo phái bí mật |
Ví dụ
- .Alcohólicos Anónimos là một giáo phái.
- , .Cẩn thận, các giáo phái nguy hiểm.
- Eunice .Eunice đã bị một giáo phái nguy hiểm thu hút.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Giáo phái
Họ từ (word family)
cùng gốc sectaTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh