Dịch

sectish

tính từ (adjective)
/ˈsɛktɪʃ/

Nghĩa chính

  1. Giáo phái; trung thành với một giáo phái, thường đến mức độ giáo điều, thiển cận và không đại kếttính từSectarian; adherent to a sect, often to the degree of being dogmatic, insular and non-ecumenical.

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • — — . , , , .
  • , . , , , , […]

AI