Dịch

illiberal

tính từ (adjective)danh từ (noun)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hạn chế hoặc không thúc đẩy đầy đủ sự lựa chọn và tự do cá nhântính từRestricting or failing to sufficiently promote individual choice and freedom.
  2. Đầu óc hẹp hòi; cố chấptính từNarrow-minded; bigoted.
  3. Không tuân theo chủ nghĩa tự do hoặc chủ nghĩa tân tự dotính từNot adhering to either liberalism or neoliberalism.
  4. Người phản đối các nguyên tắc tự dodanh từOne opposed to liberal principles.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. illiberalDạng gốc (base form)
  2. illiberalsSố nhiều (plural)
  3. more illiberalSo sánh hơn (comparative)
  4. most illiberalSo sánh nhất (superlative)

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Bất nhân
  1. Bất nhân, keo kiệtUngenerous, stingy.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

il-liberal

  1. từ tiếng Pháp trung đạiillibéral
  2. từ tiếng Latinhilliberalis

Ngôn ngữ khác

Tiếng Tây Ban Nha

Ví dụ

  • — — .
  • , , .
  • ... 52,000 — , , ...

AI