illiberal
tính từ (adjective)danh từ (noun)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Hạn chế hoặc không thúc đẩy đầy đủ sự lựa chọn và tự do cá nhântính từRestricting or failing to sufficiently promote individual choice and freedom.
- Đầu óc hẹp hòi; cố chấptính từNarrow-minded; bigoted.
- Không tuân theo chủ nghĩa tự do hoặc chủ nghĩa tân tự dotính từNot adhering to either liberalism or neoliberalism.
- Người phản đối các nguyên tắc tự dodanh từOne opposed to liberal principles.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- illiberalDạng gốc (base form)
- illiberalsSố nhiều (plural)
- more illiberalSo sánh hơn (comparative)
- most illiberalSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc illiberal1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Bất nhân
- Bất nhân, keo kiệtUngenerous, stingy.
Đồng nghĩa (synonym)
Trái nghĩa
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- — — .
- , , .
- ... 52,000 — , , ...