Dịch

bossy

B2tính từ (adjective)danh từ (noun)
UK/ˈbɒsɪ/US/ˈbɔsi/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Hách dịch, hay sai khiến, độc đoántính từTending to give orders to others, especially when unwarranted; domineering.
  2. Có hoa văn nổi, đính mấutính từOrnamented with bosses; studded.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. bossyDạng gốc (base form)
  2. bossiesSố nhiều (plural)
  3. more bossySo sánh hơn (comparative)
  4. bossierSo sánh hơn (comparative)
  5. most bossySo sánh nhất (superlative)
  6. bossiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

bossy attitudeThái độ hách dịch
bossy behaviorHành vi hách dịch
bossy bootsKẻ hay hách dịch
bossy personNgười hay hách dịch
bossy womanNgười phụ nữ hách dịch
bossy rdanh từChữ r (trong một số từ tiếng Anh nhất định, chẳng hạn như chim và sắp xếp) sửa đổi cách phát âm của nguyên âm trước
bossy pantsdanh từNgười tự đề cao hoặc độc đoán

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Bê
  1. Bê, bò conA cow or calf.

Ví dụ

  • .Ở phòng trang phục, một người phụ nữ hách dịch mặc quần yếm rộng thùng thình đã cố thuyết phục cô mặc một chiếc váy ngắn đỏ khoét cổ sâu để thử vai.
  • , , Raidler . , .Một tuần trước, khi cưỡi ngựa qua các đồng cỏ, Raidler đã bắt gặp một con bê ốm yếu bị bỏ rơi và đang kêu la. Không xuống ngựa, anh với lấy và vắt con bò con khốn khổ qua yên ngựa, rồi thả nó xuống trang trại để mấy cậu thanh niên chăm sóc.
  • .Tôi biết Tom hay hách dịch.

AI