Nghĩa chính
- Thuộc về độc tàitính từof or pertaining to a dictator
- Độc đoán, chuyên quyềntính từin the manner of a dictator, usually with callous disregard for others.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dictatorialDạng gốc (base form)
- more dictatorialSo sánh hơn (comparative)
- most dictatorialSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc dictatorialĐồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Độc đoán
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- .Algeria là một quốc gia độc tài.
- .Cách cai trị của bà ấy gần như độc đoán.
- .Mọi lời cầu nguyện đều mang tính độc đoán.