Nghĩa chính
- Kẻ độc tàidanh từAn authoritarian leader of a country, nation, or government.
- Quan độc tàidanh từA magistrate without colleague in republican Ancient Rome, who held full executive authority for a term granted by the Senate, typically to conduct a war.
- Kẻ độc đoán, kẻ hách dịchdanh từA tyrannical boss or authority figure.
- Người đọc chính tảdanh từMisspelling of dictater.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dictatorDạng gốc (base form)
- dictatorsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| brutal dictator | Kẻ độc tài tàn bạo | |
| military dictator | Nhà độc tài quân sự | |
| notorious dictator | Kẻ độc tài khét tiếng | |
| overthrow a dictator | Lật đổ một kẻ độc tài | |
| ruthless dictator | Kẻ độc tài tàn nhẫn | |
| tin-pot dictatordanh từ | danh từ | Nhà cai trị chuyên quyền có ít uy tín chính trị, thường có ảo tưởng về sự vĩ đại |
| quasi-dictatordanh từ | danh từ | Nhà lãnh đạo cai trị độc tài nhưng vẫn cho phép một số quyền tự do |
| benevolent dictator for lifedanh từ | danh từ | Người đứng đầu dự án phần mềm nguồn mở, điển hình là người sáng lập dự án, người giữ tiếng nói cuối cùng trong các tranh chấp hoặc tranh luận trong cộng đồng |
Ví dụ
- , : Nhà độc tài, danh từ: người không để các CEO Mỹ định đoạt cách điều hành đất nước của họ.
- !Đả đảo kẻ độc tài!
- Haftar .Haftar là một kẻ độc tài.
Họ từ (word family)
cùng gốc dictatorNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha