Dịch

dictator

B2danh từ (noun)

Nghĩa chính

  1. Kẻ độc tàidanh từAn authoritarian leader of a country, nation, or government.
  2. Quan độc tàidanh từA magistrate without colleague in republican Ancient Rome, who held full executive authority for a term granted by the Senate, typically to conduct a war.
  3. Kẻ độc đoán, kẻ hách dịchdanh từA tyrannical boss or authority figure.
  4. Người đọc chính tảdanh từMisspelling of dictater.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. dictatorDạng gốc (base form)
  2. dictatorsSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

brutal dictatorKẻ độc tài tàn bạo
military dictatorNhà độc tài quân sự
notorious dictatorKẻ độc tài khét tiếng
overthrow a dictatorLật đổ một kẻ độc tài
ruthless dictatorKẻ độc tài tàn nhẫn
tin-pot dictatordanh từNhà cai trị chuyên quyền có ít uy tín chính trị, thường có ảo tưởng về sự vĩ đại
quasi-dictatordanh từNhà lãnh đạo cai trị độc tài nhưng vẫn cho phép một số quyền tự do
benevolent dictator for lifedanh từNgười đứng đầu dự án phần mềm nguồn mở, điển hình là người sáng lập dự án, người giữ tiếng nói cuối cùng trong các tranh chấp hoặc tranh luận trong cộng đồng

Ví dụ

  • , : Nhà độc tài, danh từ: người không để các CEO Mỹ định đoạt cách điều hành đất nước của họ.
  • !Đả đảo kẻ độc tài!
  • Haftar .Haftar là một kẻ độc tài.

Nguồn gốc (etymology)

dictate-or

  1. mượn từ tiếng Latinhdictātor“a chief magistrate”

AI