Nghĩa chính
- Việc đọc cho viết, đọc chính tảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Dictating, the process of speaking for someone else to write down the words.
- Chính tả, ám tảdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An activity in school where the teacher reads a passage aloud and the students write it down.
- Sự áp đặt, sự ra lệnhdanh từđếm được (countable)The act of ordering or commanding.
- Mệnh lệnh hống háchdanh từkhông đếm được (uncountable)Orders given in an overbearing manner.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- dictationDạng gốc (base form)
- dictationsSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- from dictationtheo lời đọcI find it difficult to write letters from dictation.Tôi thấy khó khi viết thư theo lời đọc.
- at sb's dictationtheo lời đọc của aiI wrote some letters at his dictation.Tôi đã viết vài lá thư theo lời đọc của anh ấy.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| dictation machinedanh từ | danh từ | Thiết bị ghi âm được sử dụng phổ biến nhất để ghi lại lời nói để phát lại sau hoặc để in ra |
| running dictationdanh từ | danh từ | Bài tập trong lớp trong đó học sinh đọc một văn bản và sau đó chuyển thông điệp đó bằng lời nói cho một bạn cùng lớp |
| shouting dictationdanh từ | danh từ | Bài tập trong lớp trong đó học sinh hét to một văn bản để bạn cùng viết ra |
| musical dictation | Chưa có nghĩa |
Họ từ (word family)
cùng gốc dictationNgôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha
Ví dụ
- , .Từ khi học viết tốc ký, tôi có thể ghi chép chính tả với tốc độ tám mươi từ một phút.
- .Hôm nay chúng tôi có tiết đọc, địa lý, lịch sử Canada và chính tả.
- ... , , .Các bồi thẩm đoàn ở Anh trước đây hiểu rằng quyền và nghĩa vụ của họ là chỉ phán quyết theo lương tâm, chứ không tuân theo bất kỳ sự áp đặt nào từ tòa án, dù là về luật pháp hay sự thật.