Nghĩa chính
- Đòi hỏi khắt khetính từRequiring much endurance, strength, or patience.
- Đòi hỏi khắt khe, khó tính, yêu cầu caotính từMaking great demands in terms of quality, quantity, accuracy or other criteria; difficult to satisfy.
- Sự đòi hỏi, sự yêu cầudanh từThe act of making a demand.
- Đòi hỏi, yêu cầuđộng từpresent participle and gerund of demand
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- demandingDạng gốc (base form)
- demandingsSố nhiều (plural)
- more demandingSo sánh hơn (comparative)
- most demandingSo sánh nhất (superlative)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| physically demanding | Đòi hỏi nhiều thể lực |
Ngôn ngữ khác
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Đòi hỏi khắt khe
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc demandingVí dụ
- .Chiếc xe đạp này được chế tạo để chống chịu ngay cả địa hình hiểm trở nhất.
- , , / / / , Khi bạn yêu một ai đó, điều ấy thật tự nhiên, không hề đòi hỏi / Và đó là điều tôi tự hào nói rằng tôi tìm thấy ở bạn / Tôi rất vui vì chúng ta đã thấu hiểu nhau / Giờ đây tôi biết trái tim mình đã an toàn bên bạn, ooh
- , Sarah's .Sáng nay cô đã phải chịu đủ tiếng thút thít và đòi hỏi cho cả tuần, và gương mặt cô đanh lại khi một giọt nước mắt lăn dài trên má Sarah.