Dịch

demand

B1danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. nhu cầu, cầudanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)the desire for goods or services; market need
  2. yêu cầu, đòi hỏi, đòidanh từB1đếm được và không đếm được (countable, uncountable)a forceful request or order
  3. đòi, yêu cầu, đòi hỏiđộng từB1to ask forcefully or require someone to do something

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. demandNguyên thể (infinitive)
  2. demandsSố nhiều (plural)
  3. demandedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. demandingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • demand for sthnhu cầu về cái gìa demand for higher paynhu cầu về mức lương cao hơn
  • demand that…yêu sách rằng…demands that the law on gun ownership should be changedcác yêu sách rằng luật về sở hữu súng nên được thay đổi
  • demands on sbáp lực lên aiAs a director he makes huge demands on his actors.Với tư cách là đạo diễn, anh ấy gây áp lực rất lớn lên các diễn viên của mình.
  • demand for sth/sbnhu cầu về cái gì/aiConsumer demand for organic foods continues to increase rapidly.Nhu cầu của người tiêu dùng về thực phẩm hữu cơ tiếp tục tăng nhanh.
  • demand sthyêu sách cái gìThey are demanding the release of all political prisoners.Họ đang yêu sách thả tất cả tù nhân chính trị.
  • demand to do sthyêu sách làm gìI demand to see the manager.Tôi yêu sách được gặp quản lý.

2 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Đỉnh nhu cầu
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Đỉnh nhu cầu, tải đỉnhMore precisely peak demand or peak load, a measure of the maximum power load of a utility's customer over a short period of time; the power load integrated over a specified time interval.

Ví dụ

  • .Giá cả thường tăng khi nhu cầu vượt quá nguồn cung.
  • .Xã hội hiện đại đang đáp ứng những yêu sách đòi bình đẳng của phụ nữ.
  • .Cung và cầu biến động trong một sự tương tác phức tạp.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạidemaunden
  2. từ tiếng Pháp cổdemander
  3. từ tiếng Latinhdemando

AI