Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khăng khăngđộng từTo hold up a claim emphatically.
- Kiên quyết yêu cầu, khăng khăng đòiđộng từTo demand continually that something happen or be done; to reiterate a demand despite requests to abandon it.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- insist on sb/sth doing sthkhăng khăng đòi ai/cái gì làm gìShe insisted on him wearing a suit.Cô ấy nằng nặc đòi anh ấy mặc com-lê.
- insist on sb's/sth's doing sthkhăng khăng đòi ai/cái gì làm gìShe insisted on his wearing a suit.Cô ấy nằng nặc đòi anh ấy mặc com-lê.
- insist that…khăng khăng đòi rằng…He insists that she come.Anh ấy khăng khăng đòi cô ấy phải đến.
- insist on sthkhăng khăng về cái gì, quả quyết về cái gìHe insisted on his innocence.Anh ấy khăng khăng khẳng định sự vô tội của mình.
- insist (that)…khăng khăng rằng…, khẳng định rằng…He insisted (that) he was innocent.Anh ấy khăng khăng cho rằng mình vô tội.
Cụm động từ (phrasal verb)
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Tựa vào
- Tựa vào, dựa trênTo stand (on); to rest (upon); to lean (upon).
Họ từ (word family)
cùng gốc insistNguồn gốc (etymology)
Tạo ngược từ insistence
- mượn từ tiếng Pháp trung đạiinsister
- từ tiếng Latinhīnsistō
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- ,[…]. , , .Nhưng cô Thorn đã làm dịu tình hình bằng cách cười lớn, [...]. Chúng tôi bắt đầu kể cho cô ấy nghe về Mohair và buổi vũ hội cotillon, cũng như điểm quan sát của chúng tôi từ hành lang có mái che của người Florentine, và cô ấy khăng khăng rằng mình sẽ tham gia cùng chúng tôi ở đó.
- Chancellor's .Thủ tướng khăng khăng đòi Bộ trưởng Tài chính phải từ chức.
- , .Tương tự, các góc tựa trên đường kính đều là góc vuông.