Nghĩa chính
- Sự nài nỉdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The state of being insistent.
- Yêu cầu khẩn thiết, đòi hỏi kiên quyếtdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An urgent demand.
- Đòn ép kiếmdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)The forcing of an attack through the parry, using strength.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- insistenceDạng gốc (base form)
- insistencesSố nhiều (plural)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- at sb's insistencetheo yêu cầu của aiAt her insistence, the matter was dropped.Theo yêu cầu của cô ấy, vụ việc đã được bỏ qua.
- insistence on/upon (doing) sthsự khăng khăng về (việc làm) cái gìtheir insistence on strict standards of behaviourviệc họ khăng khăng đòi hỏi các tiêu chuẩn hành vi khắt khe
- insistence that…khăng khăng rằng…No one was convinced by his insistence that he was not to blame.Không ai tin lời anh ấy khăng khăng rằng mình không có lỗi.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| at someone's insistence | Theo sự nài nỉ của ai | |
| insistence on something | Sự khăng khăng về cái gì |
Ví dụ
- , 150 . , , .Độ sâu quá lớn của các eo biển này cùng sự kiên quyết của Ủy ban Thương mại về tĩnh không 150 foot nhằm cho tàu thuyền lớn đi qua không bị hạn chế đã đòi hỏi một cây cầu cao với hai nhịp chính và một trụ giữa trên đảo Inchgarvie.
- .Sự khăng khăng đòi hỏi sự thuần khiết về tư tưởng cùng với việc không sẵn sàng thỏa hiệp dẫn đến sự bất lực trong việc giải quyết công việc.
- . .Sự kiên quyết của cô là đúng đắn. Cô không cần phải cảm thấy hổ thẹn.