insistent
C1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Khăng khăng, nằng nặctính từUrgent in dwelling upon anything; persistent in urging or maintaining.
- Gây chú ý, dồn dậptính từExtorting attention or notice; coercively staring or prominent; vivid; intense.
- Đứng ngược lêntính từStanding on end: specifically said of the hind toe of a bird when its base is inserted so high on the shank that only its tip touches the ground: correlated with incumbent.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- insistentDạng gốc (base form)
- more insistentSo sánh hơn (comparative)
- most insistentSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- insistent on (doing) sthkhăng khăng (làm) việc gìThey were insistent on having a contract for the work.Họ khăng khăng đòi phải có hợp đồng cho công việc này.
- insistent that…khăng khăng rằng…Why are you so insistent that we leave tonight?Tại sao bạn cứ khăng khăng rằng chúng ta phải rời đi tối nay?
- insistent about (doing) sthkhăng khăng về việc (làm) gìShe was insistent about inviting him.Cô ấy cứ khăng khăng về việc mời anh ta.
1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Đứng trên
- Standing or resting on something.
Họ từ (word family)
cùng gốc insistentNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Latinhinsistens
Ngôn ngữ khác
Ví dụ
- Hadadas , .Chim cò Hadada đậu thành từng đàn trên cây ở những khu vực nhiều lá của Nairobi và tiếng kêu đặc trưng của chúng là một trong những yếu tố dai dẳng nhất của dàn hợp xướng lúc bình minh ở nơi đó, mặc dù chúng có thể được nghe thấy vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày.
- .Anh ấy rất khăng khăng.
- .Bạn quá nài nỉ.