Dịch

insistent

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Khăng khăng, nằng nặctính từUrgent in dwelling upon anything; persistent in urging or maintaining.
  2. Gây chú ý, dồn dậptính từExtorting attention or notice; coercively staring or prominent; vivid; intense.
  3. Đứng ngược lêntính từStanding on end: specifically said of the hind toe of a bird when its base is inserted so high on the shank that only its tip touches the ground: correlated with incumbent.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. insistentDạng gốc (base form)
  2. more insistentSo sánh hơn (comparative)
  3. most insistentSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • insistent on (doing) sthkhăng khăng (làm) việc gìThey were insistent on having a contract for the work.Họ khăng khăng đòi phải có hợp đồng cho công việc này.
  • insistent that…khăng khăng rằng…Why are you so insistent that we leave tonight?Tại sao bạn cứ khăng khăng rằng chúng ta phải rời đi tối nay?
  • insistent about (doing) sthkhăng khăng về việc (làm) gìShe was insistent about inviting him.Cô ấy cứ khăng khăng về việc mời anh ta.

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đứng trên
  1. Standing or resting on something.

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Latinhinsistens

Ví dụ

  • Hadadas , .Chim cò Hadada đậu thành từng đàn trên cây ở những khu vực nhiều lá của Nairobi và tiếng kêu đặc trưng của chúng là một trong những yếu tố dai dẳng nhất của dàn hợp xướng lúc bình minh ở nơi đó, mặc dù chúng có thể được nghe thấy vào bất kỳ thời điểm nào trong ngày.
  • .Anh ấy rất khăng khăng.
  • .Bạn quá nài nỉ.

AI