Dịch

empeño

B2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
/emˈpeɲo/

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. Sự nỗ lực, sự cố gắngdanh từeffort, endeavor
  2. Sự khăng khăng, sự nằng nặcdanh từinsistence
  3. Sự cam kết, lời cam kếtdanh từcommitment
  4. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại trình bày của empeñarđộng từfirst-person singular present indicative of empeñar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. empeñoDạng gốc (base form)
  2. empeñosSố nhiều (plural)

Cụm từ (phrase)

casa de empeñoTiệm cầm đồ
empeño en el trabajoChưa có nghĩa
empeño y constanciaChưa có nghĩa
perder el empeñoChưa có nghĩa
poner empeñoChưa có nghĩa
casa de empeñosChưa có nghĩa

7 nghĩa khác

Danh từ (noun) 7
Nghĩa vụ
  1. Nghĩa vụ, bổn phậnobligation

Ví dụ

  • .Anh ấy đặt toàn bộ nỗ lực vào công việc kinh doanh.
  • .Anh ấy không nỗ lực trong học tập.
  • .Cô ấy khuyến khích anh ấy làm việc chăm chỉ hơn.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Sự nỗ lực
Sự khăng khăng
Sự cam kết
Nghĩa vụ

Họ từ (word family)

cùng gốc empeño

AI