esfuerzo
A2giống đực (masculine)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp/esˈfweɾθo/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- nỗ lực, công sứcdanh từA2Physical or mental effort made to complete a task or achieve a goal.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- esfuerzoDạng gốc (base form)
- esfuerzosSố nhiều (plural)
- esfuercitoDạng chỉ nhỏ (diminutive)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fruto del esfuerzo | Thành quả nỗ lực | |
| gran esfuerzo | Nỗ lực lớn | |
| hacer un esfuerzo | Nỗ lực | |
| sin esfuerzo | Không tốn sức | |
| valer la pena el esfuerzo | Bõ công sức | |
| esfuerzo enorme | Nỗ lực to lớn | |
| esfuerzo físico | Gắng sức thể chất | |
| esfuerzo inútil | Nỗ lực vô ích |
1 nghĩa khác
Động từ (verb) 1
Ngôi thứ nhất số ít hiện tại của esforzar
- first-person singular present indicative of esforzar
Họ từ (word family)
cùng gốc esfuerzoTừ liên quan (related word)
Ngôn ngữ khác
Tiếng Anh
Ví dụ
- .Bạn nên cố gắng bỏ thuốc lá.
- .Chúng ta luôn phải nỗ lực hết mình.
- .Cô ấy viết cuốn sách mà tốn rất ít công sức.