Nghĩa chính
Thêm 2 nghĩa- cố gắng, nỗ lựcdanh từA2The work or energy needed to do something or to try to achieve a goal.
- cố gắng, nỗ lựcđộng từB2nội động từ (intransitive)To try hard to do something or achieve something.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cấu trúc câu (sentence pattern)
- effort to do sthnỗ lực làm gìPlease make an effort to be on time.Hãy nỗ lực đến đúng giờ.
- in an effort to do sthtrong nỗ lực làm gìThe company has laid off 150 workers in an effort to save money.Công ty đã sa thải 150 công nhân trong nỗ lực tiết kiệm tiền.
- despite sb's effortsmặc dù nỗ lực của aiDespite our best efforts, we didn't manage to win the game.Mặc dù đã nỗ lực hết sức, chúng tôi không thắng được trận đấu.
- with an effortbằng một nỗ lựcWith an effort of will he resisted the temptation.Bằng một nỗ lực ý chí, anh ấy đã cưỡng lại sự cám dỗ.
- with (an) effortmột cách khó khănWith an effort she managed to stop herself laughing.Một cách khó khăn, cô ấy đã cố nhịn cười.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| joint effort | Nỗ lực chung | |
| make an effortđộng từ | động từ | Cố gắng |
| put effort into something | Dồn sức vào việc gì | |
| require effort | Đòi hỏi nỗ lực | |
| spare no effortđộng từ | động từ | Không tiếc công sức |
| worth the effort | Bõ công | |
| best effort | Cố gắng hết sức | |
| effort to improve something | Cố gắng cải thiện điều gì |
2 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Động từ (verb) 1
Lực tác động
- Lực tác động, lực phát độngA force acting on a body in the direction of its motion.
Họ từ (word family)
cùng gốc effortNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Pháp trung đạieffort
- từ tiếng Pháp cổesfort
- từ tiếng Latinh bình dân*exfortiō
Ví dụ
- .Cố thêm chút nữa là chúng ta đã có thể thắng trận này rồi.
- .Anh ấy đã cố gang đến đúng giờ.
- hai vật thể mà lực tác động diễn ra giữa chúng