Nghĩa chính
- Dễ dàng, nhẹ nhàng, không tốn sứctính từkhông so sánh (not comparable)Without effort.
Ví dụ
- .Cô ấy thực hiện động tác trông hoàn toàn nhẹ nhàng.
- "" .Các âm tắc thanh hầu ở những chỗ bạn mong đợi âm "t" chỉ có sức hút dễ dàng này.
- .Câu trả lời của cô ấy thật nhẹ nhàng.
Họ từ (word family)
cùng gốc effortlessNgôn ngữ khác
Tiếng Trung