Dịch

effortless

C1tính từ (adjective)
US/ˈɛfə(ɹ)tlɪs/nguồn

Nghĩa chính

  1. Dễ dàng, nhẹ nhàng, không tốn sứctính từkhông so sánh (not comparable)Without effort.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .Cô ấy thực hiện động tác trông hoàn toàn nhẹ nhàng.
  • "" .Các âm tắc thanh hầu ở những chỗ bạn mong đợi âm "t" chỉ có sức hút dễ dàng này.
  • .Câu trả lời của cô ấy thật nhẹ nhàng.

Ngôn ngữ khác

AI