painless
B1tính từ (adjective)
Nghĩa chính
- Không đautính từFree from pain; without pain or trouble.
- Nhẹ nhàngtính từNot difficult; easy.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- painlessDạng gốc (base form)
- more painlessSo sánh hơn (comparative)
- most painlessSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc painlessVí dụ
- , , , , , ( )[…]Hiện nay đã có bát đĩa không cần rửa, dao cạo không đau, giày không đau, áo nịt ngực không đau, súp pha sẵn, ảnh chụp không đau...
- . , , , .Lúc đầu, có vẻ như đó là một cách rất nhẹ nhàng để hoàn thành công việc của tôi và tôi bảo Milly hãy để tôi ngủ viết nhiều nhất có thể. Tuy nhiên, chúng tôi phát hiện ra rằng mặc dù tiềm thức của tôi có thể dẫn tôi đến máy đánh chữ, nhưng nó không thể khiến tôi suy nghĩ.
- .Khá là không đau.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Tây Ban Nha