Zhesen
Dịch
Lý thuyết
Luyện tập
Sổ tay
Đăng nhập
Đăng ký
Dịch
Bố cục
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Tổng quan
Cổ điển
Bản đồ nghĩa
Toàn cảnh
Góp ý
Nghĩa
Ví dụ
painlessness
danh từ
(noun)
Nghĩa chính
1
Sự không đau đớn, sự không buồn đau
danh từ
không đếm được
(uncountable)
The quality of being painless.
Đồng nghĩa
(synonym)
Trái nghĩa
painfulness
Ví dụ
Half
the
songs
advocate
the
painlessness
of
casual
romance
.
Dr
.
Fry
,
who
is
present
this
evening
,
will
bear
witness
to
the
painlessness
of
this
operation
.
Nguồn gốc
(etymology)
painless
+
-ness
AI
1
Sự không đau đớn
1
Sự không đau đớn
1
Sự không đau đớn