Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Dễ dàng, dễ dãitính từEasy; contemptibly easy.
- Trôi chảy, lưu loát, dễ dàngtính từEffortless, fluent (of work, abilities etc.).
- Hời hợt, nông cạn, đơn giảntính từLazy, simplistic, superficial (especially of explanations, discussions etc.).
- Dễ xảy ra, dễ diễn ratính từOf a reaction or other process, taking place readily.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- facileDạng gốc (base form)
- more facileSo sánh hơn (comparative)
- most facileSo sánh nhất (superlative)
Họ từ (word family)
cùng gốc facile1 nghĩa khác
Tính từ (adjective) 1
Hòa đồng
- Hòa đồng, dễ chịu, linh hoạtAmiable, flexible, easy to get along with.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Dễ dàng
Hời hợt
Nguồn gốc (etymology)
- mượn từ tiếng Pháp trung đạifacile
- từ tiếng Latinhfacilis“easy to do, easy, doable”
Ví dụ
- , Fannu .chúng ta có thể nắm bắt ấn tượng mà ông tạo ra đối với một người lạ và người nước ngoài vào thời kỳ này, nhờ ngòi bút lưu loát của Fannu Burney.
- .Anh đến với sự hiểu biết hời hợt về các tác phẩm của cô.
- .Tính cách dễ gần đã giúp ông có nhiều bạn bè.