Dịch

facilitate

B2TOEICđộng từ (verb)

Nghĩa chính

  1. Tạo điều kiện, làm cho dễ dàngđộng từTo make easy or easier.
  2. Thúc đẩy, hỗ trợ, xúc tiếnđộng từTo help bring about.
  3. Điều phối, chủ trìđộng từTo preside over (a meeting, a seminar).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. facilitateNguyên thể (infinitive)
  2. facilitatesNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. facilitatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. facilitatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • facilitate sthtạo điều kiện cho cái gì, làm cho cái gì dễ dàng hơn

Cụm từ (phrase)

facilitate accessTạo điều kiện tiếp cận
facilitate communicationHỗ trợ giao tiếp
facilitate discussionĐiều phối cuộc thảo luận
facilitate learningTạo điều kiện cho việc học
facilitate tradeTạo thuận lợi cho thương mại
help facilitateGóp phần thúc đẩy
facilitated communicationdanh từKỹ thuật hỗ trợ người khuyết tật giao tiếp hiện đã bị mất uy tín bằng cách giúp họ chỉ ra các chữ cái trong bảng chữ cái trên bảng để đánh vần một thông điệp

Đồng nghĩa (synonym)

Đồng nghĩa
Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

  1. mượn từ tiếng Phápfaciliter“facilitate”
  2. từ tiếng Latinhfacilis

Ví dụ

  • , .Địa hình bằng phẳng tạo điều kiện phóng tầm mắt qua vịnh Firth of Forth đến tận Fife, trước khi tuyến đường sắt bắt đầu xuyên qua vùng ngoại ô Edinburgh.
  • , , , , , .Nhưng khi nàng còn đang theo đuổi ý nghĩ này, vị thần hộ mệnh của Sophia, hay thứ cai quản lòng trung thực của bà Honour, hoặc có lẽ chỉ là sự tình cờ thuần túy, đã gây ra một sự cố cản đường bà, việc này vừa giữ trọn lòng trung thành của bà, vừa tạo thuận lợi cho dự định sắp tới.
  • .Algeria cần tạo điều kiện thuận lợi cho xuất khẩu hàng hóa.

AI