Dịch

allow

A2động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 7 nghĩa
  1. cho phép, chấp thuậnđộng từA2ngoại động từ (transitive)To give permission for someone to do something, for something to happen, or to grant a request, objection, or appeal.
  2. tạo điều kiện, cho phépđộng từB2ngoại động từ (transitive)To make it possible for something to happen or be done.
  3. tính đến, dự trùđộng từB1ngoại động từ (transitive)To include something in your plans or calculations.
  4. thừa nhận, công nhậnđộng từB2ngoại động từ (transitive)To accept that something is true, often after some doubt.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. allowNguyên thể (infinitive)
  2. allowsNgôi thứ ba số ít (third person singular)
  3. allowedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. allowingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • allow sb/sth to do sthcho phép ai/cái gì làm gìHis parents won't allow him to stay out late.Bố mẹ anh ấy sẽ không cho phép anh ấy ở ngoài muộn.
  • be allowed to do sthđược phép làm gìHe is not allowed to stay out late.Anh ấy không được phép ở ngoài muộn.
  • allow yourself to do sthcho phép bản thân làm gìHe refused to allow himself to be kept quiet.Anh ấy từ chối cho phép bản thân bị bắt giữ.
  • be allowedđược phépEating is not allowed in the classrooms.Không được phép ăn trong lớp học.
  • allow sthcho phép việc gìWe do not allow eating in the classrooms.Chúng tôi không cho phép ăn trong lớp học.
  • allow sb/yourself sthcho phép ai/bản thân cái gì

7 nghĩa khác

Động từ (verb) 7
Cho phép
  1. có hai tân ngữ (ditransitive)To let one have as a suitable share of something.
  2. nội động từ (intransitive)To present something as possible or reasonable.

Ví dụ

  • .Bố tôi không cho phép tôi đi xem phim một mình.
  • .Cửa vào cho phép cơ sở bí mật đưa tiền bằng thuyền lên chân đồi vào ban đêm.
  • , .Khi lập ngân sách cho một dự án xây dựng, hãy luôn tính đến các khoản phát sinh.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đạiallowen
  2. từ tiếng Anglo-Normanallouer
  3. từ tiếng Latinh trung đạiallaudō

Cùng gốc (doublet)allaud

AI