Nghĩa chính
Thêm 9 nghĩa- Khoản tiền trợ cấpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Permission; granting, conceding, or admitting.
- Sự thừa nhậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acknowledgment.
- Khoản trợ cấp, số tiền cấp, phần trợ cấpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An amount, portion, or share that is allotted or granted; a sum granted as a reimbursement, a bounty, or as appropriate for any purpose.
- Cấp cố địnhđộng từngoại động từ (transitive)To put upon a fixed allowance (especially of provisions and drink).
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- allowanceNguyên thể (infinitive)
- allowancesSố nhiều (plural)
- allowancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
- allowancingPhân từ I (present participle)
Cụm động từ (phrasal verb)
9 nghĩa khác
Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 1
Tiền tiêu vặt
- đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such a sum or portion granted to a family member or familiar, especially one's own child; pocket money for such a person.
Ngôn ngữ khác
Tiếng Trung
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Sự chấp thuận
Giấy phép
Trái nghĩa
Họ từ (word family)
cùng gốc allowanceVí dụ
- Cassado, , state's Bạn đã gửi một khoản hoa hồng lớn cho Gregory de Cassado, để kết thúc mà không cần ý chỉ của Nhà vua hay khoản cho phép của nhà nước
- .Sự lên án mà bạn phải tính đến trong sự thừa nhận của mình sẽ quan trọng hơn cả một rạp hát đầy những người khác.
- khoản trợ cấp ít ỏi cho đồ ăn hoặc đồ uống của cô ấy