Dịch

allowance

B1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 9 nghĩa
  1. Khoản tiền trợ cấpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Permission; granting, conceding, or admitting.
  2. Sự thừa nhậndanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Acknowledgment.
  3. Khoản trợ cấp, số tiền cấp, phần trợ cấpdanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)An amount, portion, or share that is allotted or granted; a sum granted as a reimbursement, a bounty, or as appropriate for any purpose.
  4. Cấp cố địnhđộng từngoại động từ (transitive)To put upon a fixed allowance (especially of provisions and drink).

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. allowanceNguyên thể (infinitive)
  2. allowancesSố nhiều (plural)
  3. allowancedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. allowancingPhân từ I (present participle)

9 nghĩa khác

Danh từ (noun) 8
Động từ (verb) 1
Tiền tiêu vặt
  1. đếm được và không đếm được (countable, uncountable)Such a sum or portion granted to a family member or familiar, especially one's own child; pocket money for such a person.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

allow-ance

  1. từ tiếng Anh trung đạiallouance
  2. từ tiếng Pháp cổalouance

Ví dụ

  • Cassado, , state's Bạn đã gửi một khoản hoa hồng lớn cho Gregory de Cassado, để kết thúc mà không cần ý chỉ của Nhà vua hay khoản cho phép của nhà nước
  • .Sự lên án mà bạn phải tính đến trong sự thừa nhận của mình sẽ quan trọng hơn cả một rạp hát đầy những người khác.
  • khoản trợ cấp ít ỏi cho đồ ăn hoặc đồ uống của cô ấy

AI