Nghĩa chính
- Sự ủy quyềndanh từđếm được (countable)An act of authorizing.
- Sự cho phép, quyền hạndanh từkhông đếm được (uncountable)The state of being authorized to do something or to be somewhere; formally granted permission.
- Giấy phép, văn bản ủy quyềndanh từđếm được (countable)A document giving formal sanction, permission or warrant.
- Phê duyệt ngân sách, hạn mức chi tiêudanh từđếm được và không đếm được (countable, uncountable)Permission, possibly limited, to spend funds for a specific budgetary purpose.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- authorizationDạng gốc (base form)
- authorizationsSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| grant authorization | Cấp phép | |
| obtain authorization | Xin được cấp phép | |
| prior authorizationdanh từ | danh từ | Sự cho phép trước |
| require authorization | Yêu cầu phê duyệt | |
| without authorization | Không có phép | |
| written authorization | Văn bản cho phép | |
| atomic authorizationdanh từ | danh từ | Hành vi bảo đảm quyền ủy quyền một cách độc lập với các bên trung gian sử dụng chúng và các bên được yêu cầu ủy quyền |
Ví dụ
- .Mục đích của nó là quản lý việc cấp phép cho các tổ chức tín dụng và cung ứng dịch vụ tài chính trên toàn EC.
- . .Tôi được phép rồi. Cứ gọi đến văn phòng thì biết.
- ?Tôi có thể xem giấy phép của bạn không?
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc authorizationNgôn ngữ khác
Tiếng Trung