Dịch

mandate

C1danh từ (noun)động từ (verb)

Nghĩa chính

Thêm 6 nghĩa
  1. Chỉ thịdanh từAn official or authoritative command; an order or injunction; a commission; a judicial precept; an authorization.
  2. Ủy thác của cử tri, sự ủy nhiệmdanh từThe order or authority to do something, as granted to a politician by the electorate.
  3. Nhiệm kỳdanh từA period during which a government is in power.
  4. Chỉ thị, ủy quyền, giao quyềnđộng từTo (officially) require someone to do something or act in a certain way, to give them the authority to do so; to command.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. mandateNguyên thể (infinitive)
  2. mandatesSố nhiều (plural)
  3. mandatedQuá khứ và phân từ II (past simple, past participle)
  4. mandatingPhân từ I (present participle)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • mandate to do sthquyền làm gìThe election victory gave the party a clear mandate to continue its programme of reform.Chiến thắng trong cuộc bầu cử đã trao cho đảng quyền tiếp tục chương trình cải cách.
  • mandate for sthsự ủy nhiệm về việc gìa mandate for an end to the civil warsự ủy nhiệm chấm dứt chiến tranh dân sự
  • mandate (to do sth)lệnh ủy nhiệm (làm gì)
  • mandate that…ra lệnh rằng…The law mandates that imported goods be identified as such.Luật pháp quy định rằng hàng nhập khẩu phải được nhận diện rõ ràng.
  • mandate sb to do sthra lệnh cho ai làm gìThe new law would mandate children to study a foreign language from second grade.Bộ luật mới sẽ bắt buộc trẻ em học ngoại ngữ từ lớp hai.
  • mandate sthra lệnh cải thiện gìThe government began mandating better car safety.Chính phủ bắt đầu ra lệnh cải thiện độ an toàn cho ô tô.

Cụm từ (phrase)

clear mandateSự ủy nhiệm rõ ràng
federal mandateChỉ thị liên bang
give a mandateTrao quyền ủy nhiệm
have a mandateCó sự ủy nhiệm
popular mandateSự ủy thác từ cử tri
seek a mandateTìm kiếm sự ủy thác
British Mandatedanh từ riêngDạng tỉnh lược của British Mandate for Palestine
dual mandatedanh từTình huống trong đó một người được bầu vào hai cơ quan khác nhau với năng lực khác nhau, ví dụ như vừa là thành viên của cơ quan lập pháp quốc gia vừa là thành viên của chính quyền địa phương

6 nghĩa khác

Danh từ (noun) 3
Động từ (verb) 3
Ủy thác quốc tế
  1. Ủy thác quốc tế, chế độ ủy trịAn order by the League of Nations to a member nation to establish a government responsible for a conquered territory, as the colonies of Germany after World War I.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

danh từ
  1. mượn từ tiếng Latinhmandātum“a charge, order, command, commission, injunction”
danh từ

mandate

động từ
  1. mượn từ tiếng Latinhmandātus

Ví dụ

  • . .Cả John Tyler và James K. Polk đều xem kết quả bầu cử như một sự ủy thác của cử tri cho việc sáp nhập Texas.
  • , 1980 1984, . , .Trong suốt nhiệm kỳ cuối cùng của mình, từ năm 1980 đến năm 1984, ông Trudeau nhấn mạnh rằng chúng ta chỉ nên xem mình là người Canada, rằng chúng ta nên gạt bỏ những thỏa hiệp lịch sử vốn làm nền tảng cho Canada như một liên bang.
  • , , .Với tư cách là Giám đốc học khu các trường học ở Austin, Texas, tôi đã bắt buộc học sinh phải đeo khẩu trang khi bắt đầu đến trường vào thứ Ba.

AI