coto
B2giống đực (masculine)danh từ (noun)
/ˈkoto/nguồn
Nghĩa chính
Thêm 5 nghĩa- Bảo tồn, bảo tồn động vật hoang dã, bảo tồn đất đaidanh từpreserve, wildlife preserve, land preserve
- Diện tích đất khép kíndanh từenclosed area of land
- Cột mốcdanh từlandmark
- Giới hạn, ranh giớidanh từlimit, boundary
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- cotoDạng gốc (base form)
- cotosSố nhiều (plural)
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| poner cotođộng từ | động từ | Chấm dứt |
| cotorra australdanh từ | danh từ | Vẹt đuôi dài Úc |
| cotorra cachañadanh từ | danh từ | Vẹt đuôi dài Úc |
| cotorra argentinadanh từ | danh từ | Vẹt thầy tu đuôi dài |
5 nghĩa khác
Danh từ (noun) 5
Khỉ hú
- howler monkey