Dịch

cauteloso

B2tính từ (adjective)
/kauteˈloso/

Nghĩa chính

  1. Thận trọng, cẩn trọng, dè dặttính từcautious, chary, cagey, gingerly

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cautelosoDạng gốc (base form)
  2. cautelosasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. cautelososGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. cautelosaGiống cái (feminine)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • .Bạn không bao giờ là quá thận trọng khi chọn bạn bè.
  • .Cẩn thận và thận trọng là hai chuyện khác nhau.
  • .Chúa Giê-su bảo chúng ta phải thận trọng và khôn ngoan.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Thận trọng

Họ từ (word family)

cùng gốc cauteloso

AI