Dịch

listo

A2tính từ (adjective)thán từ (interjection)động từ (verb)
Hay gặp
/ˈlisto/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 2 nghĩa
  1. sẵn sàng, chuẩn bị, đã sẵn sàngtính từA1ready or prepared
  2. thông minh, khôn ngoan, nhanh trítính từA2clever or smart
  3. cảnh giác, tỉnh táotính từB1alert, vigilant
  4. sẵn sàng!thán từA2shouted before a race: “Get set!”

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. listoDạng gốc (base form)
  2. listísimoSo sánh nhất (superlative)
  3. listasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  4. listosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  5. listaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

dejar algo listoChuẩn bị xong cái gì
estar listoSẵn sàng
hacerse el listoTỏ ra khôn lỏi
ser listoThông minh
listo de papelestính từin for it; doomed; out of action; DOAchưa dịch
más listo que el hambreThông minh như một cây roi
pasarse de listođộng từThoát ra khỏi chiều sâu của một người; cắn nhiều hơn người ta có thể nhai
listo de manosChưa có nghĩa

2 nghĩa khác

Thán từ (interjection) 1
Động từ (verb) 1
Xong rồi!
  1. Xong rồi!, thế là xong!that's it! (it's finished!)

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ví dụ

  • , .Cậu ấy là một chàng trai rất thông minh, nhưng lại ít nhanh trí.
  • , .Chúng tôi đã đi mà không có anh ấy, vì anh ấy vẫn chưa sẵn sàng.
  • .Chúng tôi vẫn chưa sẵn sàng để về nhà.

AI