perspicaz
C1tính từ (adjective)
/peɾspiˈkaθ/
Nghĩa chính
- Nhạy bén, sắc sảo, tinh tếtính từperceptive, perspicacious, insightful, shrewd
- Sắc bén, tinh tườngtính từacute
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- perspicazDạng gốc (base form)
- perspicacesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ngôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- quickTiếng Anhtương đương
Họ từ (word family)
cùng gốc perspicazTừ liên quan (related word)
Ví dụ
- .Bạn rất sắc sảo.
- .Cô ấy là một điều tra viên rất quyến rũ nhưng còn làm việc hiệu quả và sắc sảo hơn thế.
- , .Dù vụng về ở hầu hết mọi mặt, bạn lại tinh ý ở những chuyện bất ngờ nhất.