Dịch

perspicaz

C1tính từ (adjective)
/peɾspiˈkaθ/

Nghĩa chính

  1. Nhạy bén, sắc sảo, tinh tếtính từperceptive, perspicacious, insightful, shrewd
  2. Sắc bén, tinh tườngtính từacute

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. perspicazDạng gốc (base form)
  2. perspicacesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Họ từ (word family)

cùng gốc perspicaz

Ví dụ

  • .Bạn rất sắc sảo.
  • .Cô ấy là một điều tra viên rất quyến rũ nhưng còn làm việc hiệu quả và sắc sảo hơn thế.
  • , .Dù vụng về ở hầu hết mọi mặt, bạn lại tinh ý ở những chuyện bất ngờ nhất.

AI