Dịch

pillo

C1giống đực (masculine)tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
/ˈpiʝo/

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Ranh mãnh, khôn lỏi, lanh lợitính từclever
  2. Táo tợn, xấc xược, hỗn láotính từcheeky, impudent
  3. Kẻ ranh mãnh, tên vô lại, kẻ lừa đảodanh từcheeky or naughty person, crook or thief; scoundrel
  4. Ngôi thứ nhất số ít hiện tại chỉ định của pillarđộng từfirst-person singular present indicative of pillar

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. pilloDạng gốc (base form)
  2. pillasGiống cái số nhiều (feminine plural)
  3. pillosGiống đực số nhiều (masculine plural)
  4. pillaGiống cái (feminine)

Cụm từ (phrase)

aquí te pillo, aquí te matoĐánh nó và bỏ nó; ôi, bam, cảm ơn bà

1 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Đê tiện
  1. Đê tiện, xấu tính, ác độcmean, nasty

Ví dụ

  • , .Con mèo săn chuột, con kẻ lừa đảo trở thành kẻ nghịch ngợm.
  • .Cửa hàng đó không bắt tôi gần.
  • , .Khi bạn bắt tôi bất ngờ, bạn đặt tôi vào tình huống khó.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Ranh mãnh
Táo tợn
Đê tiện
Kẻ ranh mãnh

Họ từ (word family)

Từ liên quan (related word)

AI