Nghĩa chính
- Hỗn xượctính từImpudent; impertinent; impertinently bold, often in a way that is regarded as endearing or amusing.
- Hở mông, khoét môngtính từTending to expose the cheeks of the buttocks.
- Hung dữ, có độctính từPoisonous (of animals such as snakes), dangerous, cunning, violent, potent.
- Tự thưởng, ngẫu hứngtính từIndulged in as a treat, especially an unhealthy one.
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| cheeky grin | Nụ cười ranh mãnh | |
| cheeky look | Ánh nhìn láo lếu | |
| cheeky monkeydanh từ | danh từ | Đồ khỉ ranh con |
| cheeky remark | Lời nhận xét xấc xược | |
| cheeky smile | Nụ cười tinh nghịch | |
| cheeky chopsdanh từ | danh từ | Kẻ vô liêm sỉ |
| cheeky yamdanh từ | danh từ | Đồng nghĩa với air potato |
| cheeky Vimtodanh từ | danh từ | Loại cocktail có cồn được làm bằng rượu ruby và rượu vodka Blue WKD |
Ví dụ
- ' ,' . ' jawin' .' / ' ,' .'Im đi,' Harrison nói. 'Mấy người lúc nào cũng cư xử như thể đang lên lớp chúng tôi khi chúng tôi đến nói chuyện với các người.' / 'Cậu hỗn xược quá rồi đấy,' Craye nói.
- : " — — ."Barry cho biết ông đã giới thiệu bộ bikini hở mông đến Vùng Bờ biển ba năm trước: 'Tôi đã lấy một trang phục biểu diễn vốn được các vũ nữ thoát y và vũ nữ mặc từ lâu nay — quần lọt khe — đem nó ra bãi biển, đặt cho nó một cái tên và chúng tôi đã bán được rất nhiều.'
- A death adder is cheeky, a tree snake quiet. Wasps are only cheeky if you hold them in your hand.Rắn hổ gai rất hung dữ, còn rắn cây thì hiền lành. Ong bắp cày chỉ đốt khi bạn cầm chúng trên tay.
Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc cheekyNgôn ngữ khác
Xuất hiện ở từ khác
- forwardđồng nghĩaHỗn xược nhưng mang nét tinh nghịch, nhẹ nhàng hơn.