Dịch

cheeky

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Hỗn xượctính từImpudent; impertinent; impertinently bold, often in a way that is regarded as endearing or amusing.
  2. Hở mông, khoét môngtính từTending to expose the cheeks of the buttocks.
  3. Hung dữ, có độctính từPoisonous (of animals such as snakes), dangerous, cunning, violent, potent.
  4. Tự thưởng, ngẫu hứngtính từIndulged in as a treat, especially an unhealthy one.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. cheekyDạng gốc (base form)
  2. cheekierSo sánh hơn (comparative)
  3. cheekiestSo sánh nhất (superlative)

Cụm từ (phrase)

cheeky grinNụ cười ranh mãnh
cheeky lookÁnh nhìn láo lếu
cheeky monkeydanh từĐồ khỉ ranh con
cheeky remarkLời nhận xét xấc xược
cheeky smileNụ cười tinh nghịch
cheeky chopsdanh từKẻ vô liêm sỉ
cheeky yamdanh từĐồng nghĩa với air potato
cheeky Vimtodanh từLoại cocktail có cồn được làm bằng rượu ruby và rượu vodka Blue WKD

Ví dụ

  • ' ,' . ' jawin' .' / ' ,' .'Im đi,' Harrison nói. 'Mấy người lúc nào cũng cư xử như thể đang lên lớp chúng tôi khi chúng tôi đến nói chuyện với các người.' / 'Cậu hỗn xược quá rồi đấy,' Craye nói.
  • : " — — ."Barry cho biết ông đã giới thiệu bộ bikini hở mông đến Vùng Bờ biển ba năm trước: 'Tôi đã lấy một trang phục biểu diễn vốn được các vũ nữ thoát y và vũ nữ mặc từ lâu nay — quần lọt khe — đem nó ra bãi biển, đặt cho nó một cái tên và chúng tôi đã bán được rất nhiều.'
  • A death adder is cheeky, a tree snake quiet. Wasps are only cheeky if you hold them in your hand.Rắn hổ gai rất hung dữ, còn rắn cây thì hiền lành. Ong bắp cày chỉ đốt khi bạn cầm chúng trên tay.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

AI