Dịch

familiar

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)
Hay gặp
UK/fəˈmɪl.i.ə/US/fəˈmɪl.jɚ/nguồn

Nghĩa chính

Thêm 5 nghĩa
  1. Quen thuộctính từKnown to one, or generally known; commonplace.
  2. Quen, am hiểu, quen thuộctính từAcquainted.
  3. Thân thiết, thân mật, suồng sãtính từIntimate or friendly.
  4. Quỷ hầu cận, linh thú phù thủydanh từAn attendant spirit, often in animal or demon form.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. familiarDạng gốc (base form)
  2. familiarsSố nhiều (plural)
  3. more familiarSo sánh hơn (comparative)
  4. most familiarSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • familiar to sbquen thuộc với aiThe smell is very familiar to everyone who lives near a bakery.Mùi này rất quen thuộc với tất cả những ai sống gần tiệm bánh.
  • familiar with sthquen thuộc với cái gì
  • familiar with sbsuồng sã với aiHe was being overly familiar with Gloria.Anh ấy đang quá suồng sã với Gloria.

Cụm từ (phrase)

be familiar withQuen thuộc với
familiar faceGương mặt quen thuộc
familiar territoryLĩnh vực quen thuộc
look familiarTrông quen mắt
sound familiarNghe quen tai
familiar frauddanh từLoại lừa đảo trong đó ai đó gian lận mở tài khoản hoặc mua hàng dưới tên người khác, trong đó nạn nhân là bạn thân hoặc thành viên gia đình
familiar strangerdanh từTuy nhiên, một người lạ được người khác nhận ra vì thường xuyên chia sẻ một không gian chung như đường phố hoặc trạm xe buýt, nhưng không tương tác với người đó
on familiar groundcụm giới từTrong hoàn cảnh quen thuộc

5 nghĩa khác

Tính từ (adjective) 1
Danh từ (noun) 4
Thuộc gia đình
  1. Thuộc gia đình, nội tộcOf or pertaining to a family; familial.

Đồng nghĩa theo từng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

family-ar

  1. từ tiếng Anh trung đạifamiliar
  2. từ tiếng Latinhfamiliāris“pertaining to servants; pertaining to the household”

Ví dụ

  • .Bài hát này quen thuộc đối với chúng tôi.
  • ; .Tôi khá quen thuộc với hệ thống này; cô ấy không quen dùng xe số sàn.
  • .Đừng quá thân thiết với anh ta.

AI