Nghĩa chính
Thêm 1 nghĩa- Không được biết đếntính từNot known; unidentified; not well known.
- Điều chưa biết, cõi vô địnhdanh từAny thing, place, or situation about which nothing is known; an unknown fact or piece of information.
- Ẩn sốdanh từA variable (usually x, y or z) whose value is to be found.
- Phân từ quá khứ của unknowđộng từpast participle of unknow
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- unknownDạng gốc (base form)
- unknownsSố nhiều (plural)
- more unknownSo sánh hơn (comparative)
- most unknownSo sánh nhất (superlative)
Cấu trúc câu (sentence pattern)
- unknown to sb/sthkhông ai/cái gì biết đếna species of insect hitherto unknown to sciencemột loài côn trùng cho đến nay khoa học chưa biết đến
- unknown in…chưa từng có ở…The disease is as yet unknown in Europe.Bệnh này cho đến nay chưa từng có ở châu Âu.
- it is unknown for sb/sth to do sthai làm gì là điều chưa từng cóIt was not unknown for people to have to wait several hours.Người ta phải chờ vài tiếng cũng không phải là chưa từng có.
Cụm từ (phrase)
| Cụm từ | Từ loại | Nghĩa |
|---|---|---|
| fear of the unknown | Nỗi sợ điều chưa biết | |
| largely unknown | Phần lớn chưa ai biết | |
| remain unknown | Vẫn chưa được biết đến | |
| step into the unknown | Bước vào cõi vô định | |
| unknown to someone | Ai đó không hay biết | |
| unknown numberdanh từ | danh từ | Một số điện thoại xa lạ với người nhận |
| Unknown Soldierdanh từ riêng | danh từ riêng | Đại diện của quân nhân đã chết không xác định được danh tính mà không được chôn cất đàng hoàng, thường là trong chiến tranh |
| unknown knowndanh từ | danh từ | Sự chắc chắn về mức độ, hậu quả, cấu trúc và đặc điểm xác suất chưa biết; một cái gì đó mà chúng ta không biết rằng chúng ta biết |
1 nghĩa khác
Danh từ (noun) 1
Người vô danh
- A person of no identity; a nonentity.
Đồng nghĩa (synonym)
Họ từ (word family)
cùng gốc unknownNguồn gốc (etymology)
- từ tiếng Anh trung đại*unknowen
- từ tiếng Anh cổunġecnāwen“unknown”
Ví dụ
- .Đó là một vùng mà tôi chưa đi qua.
- ?Liệu Chúa có từng đồng hành sát bên cô bước vào cõi vô định?
- , / ? / , / / , / Cảm giác ấy thế nào, / cảm giác ra sao? / Khi phải đơn độc một mình, / không phương hướng về nhà / Một kẻ hoàn toàn vô danh, / tựa hòn đá lăn vô định