Dịch

unknown

A2tính từ (adjective)danh từ (noun)động từ (verb)
Hay gặp

Nghĩa chính

Thêm 1 nghĩa
  1. Không được biết đếntính từNot known; unidentified; not well known.
  2. Điều chưa biết, cõi vô địnhdanh từAny thing, place, or situation about which nothing is known; an unknown fact or piece of information.
  3. Ẩn sốdanh từA variable (usually x, y or z) whose value is to be found.
  4. Phân từ quá khứ của unknowđộng từpast participle of unknow

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. unknownDạng gốc (base form)
  2. unknownsSố nhiều (plural)
  3. more unknownSo sánh hơn (comparative)
  4. most unknownSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • unknown to sb/sthkhông ai/cái gì biết đếna species of insect hitherto unknown to sciencemột loài côn trùng cho đến nay khoa học chưa biết đến
  • unknown in…chưa từng có ở…The disease is as yet unknown in Europe.Bệnh này cho đến nay chưa từng có ở châu Âu.
  • it is unknown for sb/sth to do sthai làm gì là điều chưa từng cóIt was not unknown for people to have to wait several hours.Người ta phải chờ vài tiếng cũng không phải là chưa từng có.

Cụm từ (phrase)

fear of the unknownNỗi sợ điều chưa biết
largely unknownPhần lớn chưa ai biết
remain unknownVẫn chưa được biết đến
step into the unknownBước vào cõi vô định
unknown to someoneAi đó không hay biết
unknown numberdanh từMột số điện thoại xa lạ với người nhận
Unknown Soldierdanh từ riêngĐại diện của quân nhân đã chết không xác định được danh tính mà không được chôn cất đàng hoàng, thường là trong chiến tranh
unknown knowndanh từSự chắc chắn về mức độ, hậu quả, cấu trúc và đặc điểm xác suất chưa biết; một cái gì đó mà chúng ta không biết rằng chúng ta biết

1 nghĩa khác

Danh từ (noun) 1
Người vô danh
  1. A person of no identity; a nonentity.

Đồng nghĩa (synonym)

Nguồn gốc (etymology)

  1. từ tiếng Anh trung đại*unknowen
  2. từ tiếng Anh cổunġecnāwen“unknown”

Ví dụ

  • .Đó là một vùng mà tôi chưa đi qua.
  • ?Liệu Chúa có từng đồng hành sát bên cô bước vào cõi vô định?
  • , / ? / , / / , / Cảm giác ấy thế nào, / cảm giác ra sao? / Khi phải đơn độc một mình, / không phương hướng về nhà / Một kẻ hoàn toàn vô danh, / tựa hòn đá lăn vô định

AI