Dịch

unidentified

B2tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Không nhận biết đượctính từkhông so sánh (not comparable)Not identified; having an unknown or unnamed identity.

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Cụm từ (phrase)

unidentified bodyThi thể chưa xác định
unidentified callerNgười gọi ẩn danh
unidentified objectVật thể lạ
unidentified speciesLoài chưa được xác định
unidentified suspectNghi phạm chưa xác định
remain unidentifiedVẫn chưa được xác định
unidentified flying objectdanh từVật thể bay không xác định
unidentified personNgười chưa rõ danh tính

Họ từ (word family)

cùng gốc unidentified

Nguồn gốc (etymology)

Ví dụ

  • .. . .Mỹ và Canada đang điều tra ba vật thể bay không xác định bị bắn hạ trên Bắc Mỹ trong ba ngày qua. Các lực lượng quân sự đã điều chỉnh radar để cố gắng phát hiện thêm các vụ xâm nhập.
  • ?Bạn đã bao giờ thấy một vật thể bay không xác định chưa?
  • .Layla bị bắn bởi một kẻ tấn công không xác định.

AI