Dịch

recognizable

C1tính từ (adjective)

Nghĩa chính

  1. Có thể công nhậntính từAble to be recognized.

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. recognizableDạng gốc (base form)
  2. more recognizableSo sánh hơn (comparative)
  3. most recognizableSo sánh nhất (superlative)

Cấu trúc câu (sentence pattern)

  • recognizable (as sth/sb)dễ nhận ra (là cái gì/ai)

Cụm từ (phrase)

barely recognizableHầu như không nhận ra
clearly recognizableCó thể nhận ra rõ ràng
easily recognizableDễ dàng nhận ra
immediately recognizableNhận biết được ngay
instantly recognizableNhận ra ngay lập tức
readily recognizableDễ dàng nhận diện

Đồng nghĩa (synonym)

Trái nghĩa

Nguồn gốc (etymology)

Ngôn ngữ khác

Ví dụ

  • Work’s “ ” . , .Biến thể này tương tự một cách đáng kinh ngạc với hình tượng được gọi là “giọt nước phồng” bên trong vòng tròn của tác phẩm. Hình tượng này hơi tròn phình hơn, nhưng có thể nhận ra ngay là dấu ngoặc kép.
  • .Các nhân vật rất dễ nhận diện.
  • .Hầu như không thể nhận ra nó nữa.

AI