reconocible
B2tính từ (adjective)
/rekonoˈθible/
Nghĩa chính
- Dễ nhận biết, có thể nhận ratính từrecognizable
Dạng từ (word form)
theo quy tắc (regular)- reconocibleDạng gốc (base form)
- reconociblesGiống đực số nhiều (masculine plural)
Ví dụ
- (Inachis io) .Bướm công (Inachis io) là một loài bướm đẹp và rất dễ nhận diện.
- .Giọng nói hơi khàn của cô ấy rất đặc biệt và dễ nhận biết.
- .Những câu văn của bạn thường có một âm hưởng rất đặc trưng và dễ nhận biết.
Họ từ (word family)
cùng gốc reconocibleNgôn ngữ khác
Tiếng Anh