Dịch

reconocible

B2tính từ (adjective)
/rekonoˈθible/

Nghĩa chính

  1. Dễ nhận biết, có thể nhận ratính từrecognizable

Dạng từ (word form)

theo quy tắc (regular)
  1. reconocibleDạng gốc (base form)
  2. reconociblesGiống đực số nhiều (masculine plural)

Ví dụ

  • (Inachis io) .Bướm công (Inachis io) là một loài bướm đẹp và rất dễ nhận diện.
  • .Giọng nói hơi khàn của cô ấy rất đặc biệt và dễ nhận biết.
  • .Những câu văn của bạn thường có một âm hưởng rất đặc trưng và dễ nhận biết.

Họ từ (word family)

cùng gốc reconocible

Ngôn ngữ khác

AI